- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
Anh ta vì mê sắc mà mất trí, đưa ra quyết định sai lầm.
sắc dục làm mê muội trí tuệ [thành ngữ]
Anh ta đúng là mê sắc mà mất trí.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
Anh ta vì mê sắc mà mất trí, đưa ra quyết định sai lầm.
sắc dục làm mê muội trí tuệ [thành ngữ]
Anh ta đúng là mê sắc mà mất trí.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.