良辰美景

良辰美景
liángchénměijǐng
lương thìn mỹ cảnh

thời khắc đẹp, cảnh trí tươi đẹp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời khắc đẹp, cảnh trí tươi đẹp [thành ngữ]

    • Thời gian đẹp, cảnh đẹp, việc vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.