良禽择木而栖

良禽择木而栖
liángqínér
lương cầm trạch mộc nhi thê

chim khôn chọn cây mà đậu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim khôn chọn cây mà đậu [thành ngữ]

    • Chim khôn chọn cây mà đậu, tôi hiền chọn chủ mà thờ.

  2. danh từ

    một con chim tốt chọn cây tốt để đậu (người tài chọn chủ nhân đạo đức) [thành ngữ]

    • Chim khôn chọn cành mà đậu, tôi hiền chọn chủ mà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.