Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞文弄墨
舞文弄墨
vũ văn lộng mặc
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích khoe tài văn chương.
- 貳动động từ
khoe chữ; múa bút [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích khoe khoang tài văn chương.
- 參动động từ
chơi chữ để bóp méo luật pháp; (rộng nghĩa) múa bút; chơi chữ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích chơi chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞文弄墨
Phồn thể舞
vũ văn lộng mặc
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích khoe tài văn chương.
- 貳动động từ
khoe chữ; múa bút [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích khoe khoang tài văn chương.
- 參动động từ
chơi chữ để bóp méo luật pháp; (rộng nghĩa) múa bút; chơi chữ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích chơi chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.