Tới nội dung chính

舝

舝
xiá
hạt
⾇bộ suyễn · 13 nét

chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản(kế thừa)

    • 。

      Cái chốt trục bánh xe này bị mất rồi.

  2. 貳动động từ

    quản hạt; quản lý; có thẩm quyền trên(kế thừa)

    • 。

      Thành phố này do chính phủ quản lý.

舝
xiá
hạt
BỘ THỦ⾇
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu