Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞动
舞动
vũ động
múa; vung (vẫy)
5 nghĩa#24171
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múa; vung (vẫy)
- 。
Cô ấy đang múa dải lụa màu.
- 貳动động từ
múa; vung (tay, mắt...); uốn lượn
- 。
Đôi mắt cô ấy đang nhảy múa.
- 參动động từ
phất phới; múa; vũ động
- 。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
- 肆动động từ
vũ động; chuyển động theo điệu múa
- 。
Cô ấy thích lắc lư cơ thể.
- 伍动động từ
hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên
- 。
Cô ấy đang múa dải lụa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞动
Phồn thể舞動
vũ động
múa; vung (vẫy)
5 nghĩa#24171
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múa; vung (vẫy)
- 。
Cô ấy đang múa dải lụa màu.
- 貳动động từ
múa; vung (tay, mắt...); uốn lượn
- 。
Đôi mắt cô ấy đang nhảy múa.
- 參动động từ
phất phới; múa; vũ động
- 。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
- 肆动động từ
vũ động; chuyển động theo điệu múa
- 。
Cô ấy thích lắc lư cơ thể.
- 伍动động từ
hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên
- 。
Cô ấy đang múa dải lụa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.