Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至迟
至迟
chí trì
chậm nhất là; muộn nhất là
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chậm nhất là; muộn nhất là
- 。
Bạn phải đến muộn nhất là ngày mai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
至迟
Phồn thể至遲
chí trì
chậm nhất là; muộn nhất là
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chậm nhất là; muộn nhất là
- 。
Bạn phải đến muộn nhất là ngày mai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.