至德

至德
zhì
chí đức

đức hạnh cao thượng; chí đức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đức hạnh cao thượng; chí đức

    • Anh ấy dùng đức hạnh cao cả để thuyết phục người khác.

  2. danh từ

    đức hạnh cao cả; đức độ tuyệt vời

    • Anh ấy có đức tính cao cả.

  3. danh từ

    đức độ cao cả; chí đức

    • Anh ấy dùng lòng tốt để thuyết phục mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.