至尊

至尊
zhìzūn
chí tôn

tôn quý nhất; chí tôn; đấng tối cao

4 nghĩa#33380
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tôn quý nhất; chí tôn; đấng tối cao

    • Ông ấy là vị vua tối cao.

  2. tính từ

    tối cao; chí tôn; đấng tối thượng

  3. tính từ

    tối cao; tối thượng

  4. danh từ

    (cổ) thiên tử; bậc chí tôn; hoàng đế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.