Tới nội dung chính

至尊

至尊
zhìzūn
chí tôn

tôn quý nhất; chí tôn; đấng tối cao

4 nghĩa#33380
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tôn quý nhất; chí tôn; đấng tối cao

    • 。

      Ông ấy là vị vua tối cao.

  2. 貳形tính từ

    tối cao; chí tôn; đấng tối thượng

  3. 參形tính từ

    tối cao; tối thượng

  4. 肆名danh từ

    (cổ) thiên tử; bậc chí tôn; hoàng đế

至
zhì
chí
BỘ THỦ⾄
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu