臭名昭著

臭名昭著
chòumíngzhāozhù
xú danh chiêu trứ

nổi tiếng xấu xa; khét tiếng bỉ ổi [thành ngữ]

3 nghĩa#18651
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng xấu xa; khét tiếng bỉ ổi [thành ngữ]

    • Hắn là một tên tội phạm khét tiếng.

  2. tính từ

    tai tiếng khắp nơi; khét tiếng xấu [thành ngữ]

  3. tính từ

    nổi tiếng xấu xa; khét tiếng tội ác [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.