自食恶果

自食恶果
shíèguǒ
tự thực ác quả

tự gánh lấy hậu quả xấu do mình gây ra; tự mình ăn quả đắng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự gánh lấy hậu quả xấu do mình gây ra; tự mình ăn quả đắng [thành ngữ]

    • Anh ta tự gánh lấy hậu quả, không ai thông cảm cho anh ta.

  2. động từ

    tự mình gánh chịu hậu quả do mình gây ra; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

  3. động từ

    tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Anh ta tự chuốc lấy hậu quả, không ai thông cảm cho anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.