自转

自转
zhuàn
tự chuyến

tự quay quanh trục (của thiên thể)

1 nghĩa#42773
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự quay quanh trục (của thiên thể)

    • Trái đất đang tự quay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.