自负盈亏

自负盈亏
yíngkuī
tự phụ doanh khuy

tự chịu lãi lỗ; tự hạch toán kinh doanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự chịu lãi lỗ; tự hạch toán kinh doanh

    • Công ty này tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình.

  2. tính từ

    tự chịu lãi lỗ; tự hạch toán kinh doanh

    • Công ty này tự chủ tài chính.

  3. tính từ

    tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm tài chính

    • Công ty này tự chịu trách nhiệm về tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.