自讨苦吃

自讨苦吃
tǎochī
tự thảo khổ cật

tự chuốc khổ vào thân [thành ngữ]

1 nghĩa#33528
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc khổ vào thân [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là tự chuốc lấy rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.