自行车馆

自行车馆
xíngchēguǎn
tự hành xa quán

nhà thi đấu xe đạp; sân vận động xe đạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thi đấu xe đạp; sân vận động xe đạp

    • Sân vận động xe đạp này rất lớn.

  2. danh từ

    nhà thi đấu xe đạp; trường đua xe đạp

    • Trường đua xe đạp này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.