自行车道

自行车道
xíngchēdào
tự hành xa đạo

làn đường xe đạp; đường dành cho xe đạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làn đường xe đạp; đường dành cho xe đạp

    • Ở đây có làn đường dành cho xe đạp không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.