自行车架

自行车架
xíngchējià
tự hành xa giá

khung xe đạp; giá đỡ xe đạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khung xe đạp; giá đỡ xe đạp

    • Cái giá xe đạp này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    khung xe đạp

    • Khung xe đạp này rất nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.