自营商

自营商
yíngshāng
tự doanh thương

nhà kinh doanh tự doanh; nhà buôn độc lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà kinh doanh tự doanh; nhà buôn độc lập

    • Anh ấy là một nhà kinh doanh độc lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.