自知之明

自知之明
zhīzhīmíng
tự tri chi minh

biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]

1 nghĩa#37547
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy rất có tự biết mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.