Tới nội dung chính

自知之明

自知之明
zìzhīzhīmíng
tự tri chi minh

biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]

1 nghĩa#37547
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy rất có tự biết mình.

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu