自相惊扰

自相惊扰
xiāngjīngrǎo
tự tương kinh nhiễu

tự làm nhau hoảng sợ; tự gây hoảng loạn lẫn nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự làm nhau hoảng sợ; tự gây hoảng loạn lẫn nhau [thành ngữ]

    • Họ tự làm mình hoảng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.