自由选择权

自由选择权
yóuxuǎnquán
tự do tuyển trạch quyền

quyền tự do lựa chọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền tự do lựa chọn

    • Mỗi người đều có quyền tự do lựa chọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.