自由王国

自由王国
yóuwángguó
tự do vương quốc

vương quốc tự do; cõi tự do (thuật ngữ triết học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vương quốc tự do; cõi tự do (thuật ngữ triết học)

    • Chúng tôi khao khát vương quốc tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.