自由活动

自由活动
yóuhuódòng
tự do hoạt động

thời gian tự do; hoạt động tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian tự do; hoạt động tự do

    • Chúng tôi có thời gian hoạt động tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.