自由放任

自由放任
yóufàngrèn
tự do phóng nhiệm

chính sách tự do thả nổi; không can thiệp (kinh tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chính sách tự do thả nổi; không can thiệp (kinh tế)

    • Tự do phóng nhiệm là một chính sách kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.