自由市场

自由市场
yóushìchǎng
tự do thị trường

chợ tự do; thị trường tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ tự do; thị trường tự do

    • Kinh tế thị trường tự do là một phần quan trọng của nền kinh tế hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.