自由企业

自由企业
yóu
tự do xí nghiệp

doanh nghiệp tự do; xí nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp tự do; xí nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản)

    • Doanh nghiệp tự do là một phần quan trọng của phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.