自由中国

自由中国
yóuZhōngguó
tự do trung quốc

Tự Do Trung Quốc (tên gọi thời Chiến tranh Lạnh chỉ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan, phân biệt với "Trung Quốc Đỏ")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tự Do Trung Quốc (tên gọi thời Chiến tranh Lạnh chỉ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan, phân biệt với "Trung Quốc Đỏ")

    • Tự do Trung Quốc là một thuật ngữ lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.