自甘堕落

自甘堕落
gānduòluò
tự cam đoạ lạc

tự mình buông thả; tự đánh mất bản thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình buông thả; tự đánh mất bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy tự cam đoạ lạc, không nghe lời khuyên.

  2. động từ

    tự mình chấp nhận sa ngã; tự cam chịu đọa lạc [thành ngữ]

    • Anh ấy tự cam đoạ lạc, không nghĩ đến việc tiến lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.