自爆

自爆
bào
tự bộc

tự nổ; tự kích nổ; tự bộc lộ (tiết lộ thông tin về bản thân)

5 nghĩa#32453
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự nổ; tự kích nổ; tự bộc lộ (tiết lộ thông tin về bản thân)

    • Anh ấy tự nổ.

  2. động từ

    tự tiết lộ thông tin cá nhân; tự bộc bạch; tự nổ tung (tự sát bằng bom)

    • Anh ấy đã tự tiết lộ một số bí mật của mình.

  3. động từ

    đánh bom liều chết; đánh bom tự sát

    • Kẻ khủng bố đã tự sát bằng bom.

  4. động từ

    tự nổ; tự sát bằng bom; (khẩu) tự tiết lộ (thông tin về bản thân)

    • Quả bom đã tự nổ.

  5. động từ

    tự kích nổ; tự nổ; (khẩu) tự tiết lộ (bí mật/bí mật của bản thân)

    • Anh ấy tự nổ tung.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.