- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự có; thuộc sở hữu của mình (căn hộ, thương hiệu, v.v.)
tự có; thuộc sở hữu của mình (căn hộ, thương hiệu, v.v.)
中自己的;属于自己zìjǐ de; shǔyú zìjǐ
tự có; đương nhiên có
中当然有;自然有dāngrán yǒu;zìrán yǒu
Tôi tự có cách của mình.
tự có; thuộc sở hữu của mình (căn hộ, thương hiệu, v.v.)
tự có; thuộc sở hữu của mình (căn hộ, thương hiệu, v.v.)
中自己的;属于自己zìjǐ de; shǔyú zìjǐ
tự có; đương nhiên có
中当然有;自然有dāngrán yǒu;zìrán yǒu
Tôi tự có cách của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.