自有

自有
yǒu
tự hữu

tự có; thuộc sở hữu của mình (căn hộ, thương hiệu, v.v.)

2 nghĩa#12584
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tự có; thuộc sở hữu của mình (căn hộ, thương hiệu, v.v.)

    自己的;属于自己zìjǐ de; shǔyú zìjǐ

  2. trạng từ

    tự có; đương nhiên có

    当然有;自然有dāngrán yǒu;zìrán yǒu

    • Tôi tự có cách của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.