Tới nội dung chính

自控

自控
zìkòng
tự khống

tự kiểm soát; tự động điều khiển

4 nghĩa#35065
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tự kiểm soát; tự động điều khiển

    • 。

      Anh ấy có khả năng tự chủ rất mạnh.

  2. 貳动động từ

    tự điều chỉnh; tự kiểm soát

    • 。

      Hệ thống này có thể tự điều khiển.

  3. 參动động từ

    tự kiềm chế; tự kiểm soát bản thân

  4. 肆动động từ

    tự chế tạo; tự kiềm chế

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu