自控

自控
kòng
tự khống

tự kiểm soát; tự động điều khiển

4 nghĩa#35065
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiểm soát; tự động điều khiển

    • Anh ấy có khả năng tự chủ rất mạnh.

  2. động từ

    tự điều chỉnh; tự kiểm soát

    • Hệ thống này có thể tự điều khiển.

  3. động từ

    tự kiềm chế; tự kiểm soát bản thân

  4. động từ

    tự chế tạo; tự kiềm chế

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.