自投罗网

自投罗网
tóuluówǎng
tự đầu la võng

tự chui vào bẫy [thành ngữ]

1 nghĩa#36440
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự chui vào bẫy [thành ngữ]

    • Anh ta tự chui vào lưới, bị cảnh sát bắt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.