- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.