自找麻烦

自找麻烦
zhǎofan
tự trảo ma phiền

tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân

2 nghĩa#25756
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân

    • Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.

  2. động từ

    tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân

    • Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.