自我实现

自我实现
shíxiàn
tự ngã thực hiện

tự hiện thực hóa bản thân; tự khẳng định bản thân (tâm lý học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự hiện thực hóa bản thân; tự khẳng định bản thân (tâm lý học)

    • Tự ngã thực hiện là nhu cầu cao nhất của con người.

  2. danh từ

    tự thực hiện bản thân; tự khẳng định bản thân

    • Tự ngã thực hiện là mục tiêu của cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.