自惭形秽

自惭形秽
cánxínghuì
tự tàm hình uế

tự thấy mình kém cỏi; xấu hổ vì thua kém người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự thấy mình kém cỏi; xấu hổ vì thua kém người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy tự ti, không dám nói chuyện với cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.