自律性组织

自律性组织
xìngzhī
tự luật tính tổ chức

tổ chức tự quản; tổ chức tự điều tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức tự quản; tổ chức tự điều tiết

    • Tổ chức tự quản là một phần quan trọng của quản trị xã hội.

  2. danh từ

    tổ chức tự quản; tổ chức tự điều tiết

    • Tổ chức tự quản là một phần quan trọng của thị trường tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.