自奉甚俭

自奉甚俭
fèngshènjiǎn
tự phụng thậm kiệm

sống thanh đạm, tiết kiệm với bản thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống thanh đạm, tiết kiệm với bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy sống rất tiết kiệm, không bao giờ lãng phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.