自发电位

自发电位
diànwèi
tự phát điện vị

điện não đồ (EEG)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện não đồ (EEG)

    • Bác sĩ đã làm điện não đồ cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.