- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
điện não đồ (EEG)
điện não đồ (EEG)
Bác sĩ đã làm điện não đồ cho tôi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
điện não đồ (EEG)
điện não đồ (EEG)
Bác sĩ đã làm điện não đồ cho tôi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.