自助餐

自助餐
zhùcān
tự trợ xan

bữa ăn buffet; tiệc đứng tự phục vụ

2 nghĩa#20483
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn buffet; tiệc đứng tự phục vụ

    • Chúng ta đi ăn buffet đi.

  2. danh từ

    bữa ăn tự phục vụ; buffet

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.