自动铅笔

自动铅笔
dòngqiān
tự động duyên bút

bút chì cơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bút chì cơ

    • Tôi thích dùng bút chì kim.

  2. danh từ

    bút chì bấm; bút chì kim

    • Tôi thích dùng bút chì bấm để viết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.