自动步道

自动步道
dòngdào
tự động bộ đạo

thang cuốn ngang; băng chuyền di chuyển người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thang cuốn ngang; băng chuyền di chuyển người

    • Sân bay có đường đi bộ tự động.

  2. danh từ

    thang cuốn nằm ngang; băng chuyền đi bộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.