- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự sáng tạo; tự nghĩ ra
tự sáng tạo; tự nghĩ ra
Câu chuyện này là do anh ấy tự sáng tạo.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
tự sáng tạo; tự nghĩ ra
tự sáng tạo; tự nghĩ ra
Câu chuyện này là do anh ấy tự sáng tạo.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.