- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cho mình là đúng; tự phụ [thành ngữ]
tự cho mình là đúng; tự phụ [thành ngữ]
中认为自己总是对的,不听别人的意见rènwéi zìjǐ zǒngshì duì de, búting biérén de yìjiàn
Anh ấy luôn tự cho mình là đúng.
tự cho mình là đúng; bảo thủ [thành ngữ]
中认为自己总是对的,不听别人意见rènwéi zìjǐ zǒngshì duì de、búting biérén yìjiàn
tự cho mình là đúng; tự phụ [thành ngữ]
tự cho mình là đúng; tự phụ [thành ngữ]
中认为自己总是对的,不听别人的意见rènwéi zìjǐ zǒngshì duì de, búting biérén de yìjiàn
Anh ấy luôn tự cho mình là đúng.
tự cho mình là đúng; bảo thủ [thành ngữ]
中认为自己总是对的,不听别人意见rènwéi zìjǐ zǒngshì duì de、búting biérén yìjiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.