自不待言

自不待言
dàiyán
tự bất đãi ngôn

tự nhiên không cần phải nói; khỏi phải nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự nhiên không cần phải nói; khỏi phải nói

    • Không cần phải nói, anh ấy sẽ thành công.

  2. trạng từ

    đương nhiên không cần phải nói; tự nhiên không cần giải thích [thành ngữ]

    • Anh ấy rất thông minh, điều đó là hiển nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.