肃立

肃立
túc lập

đứng nghiêm; đứng thẳng (một cách trang nghiêm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đứng nghiêm; đứng thẳng (một cách trang nghiêm)

  2. động từ

    đứng nghiêm trang; đứng thẳng nghiêm chỉnh

    • Cây thông đứng sừng sững trên đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.