/
耰
耰
ưu
⽾bộ lỗi · 21 nétcào đất; bừa đất (sau khi gieo hạt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cào đất; bừa đất (sau khi gieo hạt)
- 。
Nông dân dùng bừa để san phẳng đất.
耰
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cào đất; bừa đất (sau khi gieo hạt)
- 。
Nông dân dùng bừa để san phẳng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.