Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐药性
耐药性
nại dược tính
khả năng kháng thuốc; tính kháng thuốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng kháng thuốc; tính kháng thuốc
- 。
Loại vi khuẩn này có tính kháng thuốc.
- 貳名danh từ
khả năng kháng thuốc; tính kháng dược
- 。
Loại vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
耐药性
Phồn thể耐藥性
nại dược tính
khả năng kháng thuốc; tính kháng thuốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng kháng thuốc; tính kháng thuốc
- 。
Loại vi khuẩn này có tính kháng thuốc.
- 貳名danh từ
khả năng kháng thuốc; tính kháng dược
- 。
Loại vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.