耐药性

耐药性
nàiyàoxìng
nại dược tính

khả năng kháng thuốc; tính kháng thuốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng kháng thuốc; tính kháng thuốc

    • Loại vi khuẩn này có tính kháng thuốc.

  2. danh từ

    khả năng kháng thuốc; tính kháng dược

    • Loại vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.