Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐火土
耐火土
nại hoả thổ
đất chịu lửa; đất sét chịu nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất chịu lửa; đất sét chịu nhiệt
- 。
Loại đất sét chịu lửa này có chất lượng rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐火土
Phồn thể耐
nại hoả thổ
đất chịu lửa; đất sét chịu nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất chịu lửa; đất sét chịu nhiệt
- 。
Loại đất sét chịu lửa này có chất lượng rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.