Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍花枪
耍花枪
soạ hoa thương
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
- 。
Anh ấy thích giở trò.
- 貳动động từ
bị lừa quay như chong chóng; bị dắt mũi hoàn toàn
- 。
Anh ấy thích lừa gạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
耍花枪
Phồn thể耍花槍
soạ hoa thương
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
- 。
Anh ấy thích giở trò.
- 貳动động từ
bị lừa quay như chong chóng; bị dắt mũi hoàn toàn
- 。
Anh ấy thích lừa gạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.