耍脾气

耍脾气
shuǎ
soạ tỳ khí

nổi cơn giận; giở thói cáu kỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi cơn giận; giở thói cáu kỉnh

    • Anh ấy thích giận dỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.