Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍脾气
耍脾气
soạ tỳ khí
nổi cơn giận; giở thói cáu kỉnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi cơn giận; giở thói cáu kỉnh
- 。
Anh ấy thích giận dỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
耍脾气
Phồn thể耍脾氣
soạ tỳ khí
nổi cơn giận; giở thói cáu kỉnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi cơn giận; giở thói cáu kỉnh
- 。
Anh ấy thích giận dỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.